Xin Chào Các Nhẫn Giả Dưới bài viết này Admin sẽ giới thiệu đến các bạn chi tiết về các tướng trong game.

Các tướng cũ hơn các bạn xem tại : https://narutolucdao.com/thu-vien/chi-tiet/tuong-naruto-luc-dao.html

Các tướng đời đầu của game (từ đầu tới madara&obito): https://wikigameonline.com/ninja-cu-toi-obitomadara

Sasuke nguyền ấn

Cursed Seal Sasuke S.Attack
LỰC TAY: 33
TINH THẦN: 29
NHẠY BÉN: 29
SỨC MẠNH: 34

VỊ TRÍ: HÀNG ĐẦU

+ THIÊN PHÚ:Tăng lượng lớn lực tay và thể lực(HP) theo phần trăm.Bẩm sinh có 80% tốc độ,60% sát thương và 55% miễn thương.Khi ninja này lên trận,Tăng toàn quân 100% tốc độ,và 30% HP, giảm toàn quân địch 30% tỷ lệ sát thương. Khi bị tấn công,giảm hàng giữa và sau địch 40% chính xác và 25% tấn công trong 2 lượt.Bản thân có tỷ lệ 60% phản thương với hệ số 200% lượng máu bị mất đi,dồng thời có 60% cơ hội hồi 70% lượng máu mà bản thân bị mất đi đó. Bỏ qua phòng thủ và 40% khống chế của địch.Miễn dịch Tử vong chủng và giảm nộ

+ KỸ NĂNG:Tấn công toàn quân địch lần lượt hàng đầu,giữa và sau theo hệ số 100%/100%/450%,khiến phe địch bị Tê liệt trong 2 lượt.Khiến phe địch vào trạng thái Phẫn diệt (không thể xóa) hệ số 100% trong 2 lượt.Tăng bản thân 120% Phòng thủ 2 lượt.Giảm phe địch 20% sát thương và 50% né tránh.Hồi bản thân 50 nộ và đồng đội 30 nộ.

1. Kaze kage đệ tứ

4th Kazekage S.Atk

Thiên phú:
Tăng lượng lớn tinh thần,nhạy bén và thể lực.sinh ra có 78% tốc độ,35% khả năng khống chế thánh công và 20% chính xác.đồng thời có 30% sát thương và 60% miễn thương. khi lên trận,tăng toàn quân 96% tốc độ, hàng giữa và sau 20% hp,hàng giữa 40% phòng thủ.sau khi bị tấn công,tăng bản thân 60% tốc độ 2 lượt, giảm hàng giữa và sau địch 30% bạo kích và 20% công 2 lượt.miễn dịch giảm nộ,phong ngục và hỗn loạn.

Kỹ năng:
Tấn công toàn quân hệ số 300%, 80% khiến địch bị giam cầm và cấm kỹ 2 lượt.giảm hàng giữa và sau địch 40% hợp kích hoặc 30% sát thương 2 lượt. tăng toàn quân phe ta 30% công kích và 40% khiến phe ta vào siêu né 2 lượt.hồi bản thân 68 nộ và đồng đội 30 nộ.

2. Neji (thức tỉnh)

Loại: Nhẫn thuật

Vị trí: hàng giữa

– THIÊN PHÚ:

Tăng Lượng lớn lục tay và nhạy bén.Bản thân có 65% tốc,55% sát thương,50% miễn thương.Khi lên trận,giảm phe địch 45% tốc,30% sát thương.Tăng phe ta 20% máu và sát thương.Bỏ qua phe địch 40% khống chế,40% thủ và miễn thương.Bỏ qua siêu né.MIễn dịch Mù và điểm huyệt

– KỸ NĂNG:

Tấn công hàng đầu và giữa phe địch hệ số 350%,100% diểm huyệt hàng đầu dịch 2 lượt,đồng thời 80% Mù hàng đầu và giữa phe địch 2 lượt.Giảm hàng đầu dịch 70% thủ và 80% khả năng hồi máu. Tăng phe ta 25% công.Hồi 50 nộ bản thân,30 nộ đồng đội.

3. Itachi huyễn thần (thức tỉnh)

Loại: Thể thuật

Vị trí: hàng giữa

– THIÊN PHÚ:

Tăng lượng lớn lực tay và nhanh nhẹn.Sinh ra có 82% tốc độ,70% sát thương,50% miễn thương.Khi ninja lên trận,giảm toàn quân địch 52% tốc,25% công.Tăng hàng đầu,giữa 40% máu,hàng giữa, sau 30% công, bỏ qua 40% thủ phe địch,40% miễn khống chế.Miễn dịch tử vong chủng và giảm nộ.

– KỸ NĂNG:

Tấn công toàn quân địch hệ số 350%, 90% phe địch Tsukuyomi (Nguyệt Độc) 2 lượt,khiến phe địch vào trạng thái thiêu đốt hệ số 120% 2 lượt.tăng hàng đầu và bản thân miễn khống chế 2 lượt.Giảm toàn quân địch thủ 30% 2 lượt.Tăng toàn quân phe ta 40% hợp kích 2 lượt.Hồi bản thân 68 nộ,toàn quân 30 nộ

4. Pain ngoại đạo (thức tỉnh)

Loại: Huyễn thuật

Vị trí: Hàng sau

– THIÊN PHÚ:

Tăng tỷ lệ phần trăm nhanh nhẹn và tinh thần.Sinh ra có 78% tốc độ,40% phá kích (có thể phá vỡ giới hạn),55% sát thương,50% miễn thương.Khi ninja lên trận tăng toàn quân 94% tốc độ,25% máu,30% hợp kích,giảm công phe địch 20%.Khi bị tấn công,giảm địch 50 Nộ khí.Bỏ qua 120% puản thương.Miễn dịch tử vong chủng,băng phong và chấn nhiếp(khiếp sợ)

– KỸ NĂNG:

Tấn công toàn quân hệ số 300%,80% phe địch bị Chấn Nhiếp,dính DOT Phẫn Diệt (ko thể xóa) hệ số 100% 1 lượt.

Áp dụng 1 trong các cặp hiệu ứng sau:

1.Giảm đồng đội(trừ bản thân) 70% phản thương Hoặc Hàng sau có 70% vào Siêu Né 1 lượt

2.Tăng Hàng đầu và Giữa 40% Tấn công 2 lượt Hoặc Tăng Bản thân 500% Phòng ngự 1 lượt

3.Xóa toàn quân(Ngoại trừ bản thân) hiệu ứng xấu Hoặc Giảm khả năng phục hồi máu phe địch 60%

Hồi bản thân 68 nộ,toàn quân 30 nộ.

4. Otsutsuki Indra

Loại: Nhẫn thuật

Vị trí: hàng đầu

Chỉ số cơ bản:

  • Lực tay: 25000 (tăng 25%)
  • Tinh thần: 23000 (tăng 23%)
  • Nhanh nhẹn: 23000 (tăng 23%)
  • Máu: 30000 (tăng 30%)

Thiên phú: Tăng lượng lớn lực tay và HP. Bẩm sinh có 75% tốc độ, 55% sát thương, 55% miễn thương. Khi tướng này lên trận, tăng phe ta 95% tốc độ, tăng hàng đầu và giữa 30% HP, giảm hàng giữa và sau địch 25% tấn công. Khi bị tấn công, 25% xóa hiệu ứng xấu phe ta, 40% xóa hiệu ứng xấu cho bản thân. Bẩm sinh có bạo S+20% (25% kích hoạt trong PVE, 100% kích hoạt trong PVP, bạo S sẽ trừ thêm % HP hiện có của tướng bị bạo). Bỏ 40% khống chế của địch. Miễn dịch giam cầm, giảm nộ.

Kỹ năng: Tấn công tất cả địch với 300% sát thương. 80% giam cầm địch 2 lượt. Xóa buff phe địch (gồm siêu né), giảm địch 50% hợp kích 2 lượt, tăng bản thân 50% phòng ngự 2 lượt, tăng phe ta 30% sát thương 2 lượt. Tăng bản thân 40% bạo kích (có thể phá giới hạn) 2 lượt. Hồi bản thân 50 nộ, đồng đội 30 nộ.

Otsutsuki Indra S.Atk

5. Otsutsuki Ashura

Loại: Huyễn thuật

Vị trí: hàng sau

Chỉ số cơ bản:

  • Lực tay: 25000 (tăng 25%)
  • Tinh thần: 30000 (tăng 30%)
  • Nhanh nhẹn: 30000 (tăng 30%)
  • Máu: 290000 (tăng 29%)

Thiên phú: Tăng lương lớn nhạy bén và tinh thần. Bẩm sinh có 79% tốc độ, 55% sát thương, 55% miễn thương. Khi tướng này lên trận, tăng phe ta 96% tốc độ và 20% miễn khống chế. Giảm hàng giữa và sau địch 20% phòng ngự. Khi bị tấn công, hồi phe ta 40% HP. Bỏ qua 150% phản thương của địch. Miễn dịch giam cầm, mù, chủng tử vong.

Kỹ năng: Tấn công tất cả địch với 300% sát thương. 80% giam cầm hoặc mù địch 2 lượt. 30% vào trạng thái phong ngục (bỏ qua tấn công, không thể xua tan) 2 lượt. Giảm địch 50% kháng bạo 2 lượt. Tăng phe ta 40% sát thương 2 lượt. Hồi bản thân 68 nộ, đồng đội 30 nộ.

Otsutsuki Ashura S.Atk

6. Shadow Sasuke

Loại: Nhẫn thuật

Vị trí: hàng giữa

Chỉ số cơ bản:

  • Lực tay: 30000 (tăng 30%)
  • Tinh thần: 27000 (tăng 27%)
  • Nhanh nhẹn: 27000 (tăng 27%)
  • Máu: 310000 (tăng 31%)

Thiên phú: Tăng lượng lớn nhạy bé và lực tay. Bẩm sinh có 79% tốc độ, 60% sát thương, 50% miễn thương. Khi tướng này lên trận, giảm địch 49% tốc độ, tăng phe ta 30% tấn công và 30% HP. Giảm tỉ lệ bị khống chế 50%. Bỏ qua bỏ qua tấn công của địch 30%. Khi bị tấn công, 80% choáng tướng tấn công 1 lượt. Miễn dịch phản thương, mù, chủng tử vong.

Kỹ năng: Tấn công tất cả địch với 380% sát thương. 100% khiến địch chảy máu (DOT) 100% sát thương 2 lượt. 100% bản thân vào trạng thái Amenotejikara (bỏ qua tấn công của địch, không thể xua tan) 1 lượt. Giảm địch 20% phòng ngự 2 lượt. Tăng phe ta 60% phá kích (có thể phá giới hạn) 2 lượt. Hồi bản thân 50 nộ, đồng đội 30 nộ.

Shadow Sasuke

7. Naori Uchiha

Naori Uchiha

Loại: Ảo thuật

Vị trí: hàng sau

Chỉ số cơ bản:

  • Lực tay: 25000 (tăng 25%)
  • Tinh thần: 30000 (tăng 30%)
  • Nhanh nhẹn: 30000 (tăng 30%)
  • Máu: 310000 (tăng 31%)

Thiên phú: Tăng lượng lớn nhạy bén và tinh thần. Bẩm sinh có 80% tốc độ, 60% sát thương, 55% miễn thương. Khi tướng này lên trận, tăng phe ta 97% tốc độ và 30% miễn thương. Giảm địch 30% sát thương. Khi bị tấn công, 70% xóa hiệu ứng xấu cho bản thân. Khi chết, 90% mù địch 2 lượt. Miễn dịch phản thương và giảm nộ.

Kỹ năng: Tấn công tất cả mục tiêu với 300% sát thương. 80% choáng hoặc cấm kỹ địch 2 lượt. Tăng phe ta 50% khống chế 2 lượt và 25% phòng ngự 2 lượt. Giảm địch 20% tấn công 2 lượt và giảm địch 20 nộ. Hồi bản thân 100 nộ, đồng đội 30 nộ.

8. Cursed Kimimaro

Cursed Kimimaro

Loại: Nhẫn thuật

Vị trí: hàng giữa

Chỉ số cơ bản:

  • Lực tay: 31000 (tăng 31%)
  • Tinh thần: 28000 (tăng 28%)
  • Nhanh nhẹn: 28000 (tăng 28%)
  • Máu: 320000 (tăng 32%)

Thiên phú: Tăng lượng lớn nhạy bé và lực tay. Bẩm sinh có 80% tốc độ, 60% sát thương, 55% miễn thương. Khi tướng này lên trận, tăng phe ta 98% tốc độ và 30% HP. Giảm địch 35% miễn thương. Mỗi 10% HP mất đi, sẽ tăng phe ta 10% sát thương. Bỏ qua khống chế 50%. Miễn dịch giảm nộ, đóng băng, chủng tử vong.

Kỹ năng: Tấn công tất cả địch với 300% sát thương. 80% đóng băng địch 2 lượt, xóa hiệu ứng xấu phe ta, thêm 120% sát thương xuyên thấu (giảm địch lượng HP tương đương với lực công). Tăng bản thân 500% phòng ngự 2 lượt. hồi bản thân 50 nộ, đồng đội 30 nộ.

9. Temari

Temari

Loại: Ảo thuật

Vị trí: hàng sau

Chỉ số cơ bản:

  • Lực tay: 26000 (tăng 26%)
  • Tinh thần: 32000 (tăng 32%)
  • Nhanh nhẹn: 32000 (tăng 32%)
  • Máu: 320000 (tăng 32%)

Thiên phú: Tăng lượng lớn nhạy bén và tinh thần. Bẩm sinh có 82% tốc độ, 60% sát thương, 50% miễn thương. Khi tướng này lên trận, giảm địch 50% tốc độ và 28% miễn thương. Tăng phe ta 25% tấn công, 30% sát thương và 80% chính xác. Bỏ qua 20% tấn công và 150% phản thương của địch. Miễn dịch phong ngục, chủng tử vong.

Kỹ năng: Tấn công tất cả mục tiêu với 330% sát thương. 80% phong ngục (không thể tấn công, không thể xua tan) địch 2 lượt và thiêu cháy (DOT) 90% (không thể xua tan) 2 lượt. Tăng hàng giữa và sau 25% tấn công và 30% hợp kích, tăng hàng đầu 500% phòng ngự. Giảm địch 90% hồi HP. Hồi bản thân 68 nộ, đồng đội 30 nộ.

10. Tensei Tobirama

Tensei Tobirama

Loại: Nhẫn thuật

Vị trí: hàng đầu

Chỉ số cơ bản:

  • Lực tay: 31000 (tăng 31%)
  • Tinh thần: 28000 (tăng 28%)
  • Nhanh nhẹn: 28000 (tăng 28%)
  • Máu: 33000 (tăng 33%)

Thiên phú: Tăng lượng lớn lực tay và HP. Bẩm sinh có 78% tốc độ, 55% sát thương, 60% miễn thương. Khi tướng này lên trận, tăng phe ta 100% tốc độ, giảm 40% sát thương cuối cho hàng giữa và sau, nhận thêm 90% sát thương (gồm sát thương xuyên thấu và sát thương liên tục). Giảm địch 20% tấn công. Bẩm sinh tăng bản thân 60% HP và 30% phòng ngự. Khi tấn công, bỏ qua phòng ngự và siêu né. Bỏ qua 50% khống chế. Khi bị tấn công hồi 80% HP. Miễn dịch đóng băng, mù, chủng tử vong.

Thức tỉnh lần 1: Miễn dịch 30% sát thương dame xuyên thấu

Kỹ năng: Tấn công hàng sau địch với 600% sát thương. Giảm hàng sau 300% chính xác 2 lượt. Tăng phe ta 25% miễn thương 2 lượt. Giảm tỉ lệ bị khống chế 30%, tăng hàng sau phe ta 20% tốc độ 2 lượt. Tăng bản thân 30% tấn công và 60% đỡ đòn (có thể phá giới hạn) 2 lượt. Hồi bản thân 68 nộ, đồng đội 30 nộ.

Thức tỉnh lần 1: Thêm lần tần công hệ số 200% vào kẻ địch thấp máu nhất

11. Goku

Goku

Loại: Nhẫn thuật

Vị trí: hàng giữa

Chỉ số cơ bản:

  • Lực tay: 31000 (tăng 31%)
  • Tinh thần: 29000 (tăng 29%)
  • Nhanh nhẹn: 29000 (tăng 29%)
  • Máu: 320000 (tăng 32%)

Thiên phú: Tăng lượng lớn nhạy bé và lực tay. Bẩm sinh có 80% tốc độ, 65% sát thương, 50% miễn thương. Khi tướng này lên trận, tăng phe ta 100% tốc độ và 35% HP. Giảm địch 30% tấn công. Khi bị tấn công, 50% hồi 20 nộ phe ta, 50% giam cầm tướng tấn công 1 lượt. Bỏ qua 50% khống chế. Miễn dịch giảm nộ, giam cầm, chửng tử vong.

Kỹ năng: Tấn công tất cả địch với 300% sát thương và tấn công kẻ địch HP thấp nhất thêm 250% sát thương. 80% 3 đồng đội ngẫu nhiên miễn khống chế 1 lượt. Giảm địch 30 nộ. Hồi phe ta 120% HP. Giảm địch 25% phòng ngự 2 lượt. Tăng phe ta 40% phòng ngự 2 lượt. Hồi bản thân 50 nộ, đồng đội 30 nộ.

12. Ino

Ino

Loại: Ảo thuật

Vị trí: hàng sau

Chỉ số cơ bản:

  • Lực tay: 27000 (tăng 27%)
  • Tinh thần: 32000 (tăng 32%)
  • Nhanh nhẹn: 32000 (tăng 32%)
  • Máu: 330000 (tăng 33%)

Thiên phú: Tăng lượng lớn nhạy bén và tinh thần. Bẩm sinh có 84% tốc độ, 60% sát thương, 55% miễn thương. Khi tướng này lên trận, tăng phe ta 102% tốc độ và 25% HP. Giảm địch 20% sát thương. Khi bị tấn công, 35% xóa hiệu ứng xấu cho bản thân, 50% xóa hiệu ứng xấu cho phe ta, 80% mù hoặc giam cầm địch và 100% hỗn loạn hoặc nguyền rủa địch 2 lượt. Miễn dịch mù, đóng băng.

Thức tỉnh lần 1: Tăng bản thân 10% hợp kích và cứu viện

Thức tỉnh lần 2: Sau khi bị tấn công 50% xóa debuff bản thân

Kỹ năng: Tấn công địch có HP thấp nhất và 2 địch ngẫu nhiên với 400% sát thương. Hồi phe ta 150% HP. 55% né nhanh cho tối đa 3 đồng đội (ngoại trừ tướng ra skill – Ino) 2 lượt, hàng giữa và sau địch không thể nhận thêm buff, giảm địch 30% tấn công và phòng thủ 2 lượt. Hồi bản thân 68 nộ, đồng đội 30 nộ.

13. Orichimaru& Kabuto

Orochimaru & Kabuto

Loại: Nhẫn thuật

Vị trí: hàng giữa

Chỉ số cơ bản:

  • Lực tay: 31000 (tăng 31%)
  • Tinh thần: 29000 (tăng 29%)
  • Nhanh nhẹn: 29000 (tăng 29%)
  • Máu: 320000 (tăng 32%)

Thiên phú: Tăng lượng lớn nhạy bé và lực tay. Bẩm sinh có 81% tốc độ, 65% sát thương, 55% miễn thương. Khi tướng này lên trận, giảm địch 52% tốc độ, tăng phe ta 30% tấn công và 30% HP. Mỗi 15% HP mất đi sẽ giảm địch 5% tấn công. Sau khi chết, hồi sinh với 50% HP và xóa tất cả hiệu ứng xấu (hồi sinh chỉ kích hoạt 1 lần trong trận đấu). Miễn dịch tất cả khống chế 2 lượt sau khi hồi sinh. Bỏ qua khả năng bị khống chế 50%. Miễn dịch mù, chủng tử vong, phản thương.

Thức tỉnh lần 1: Sau khi bị tấn công tăng bản thân 50% phòng thủ

Thức tỉnh lần 1: Sau khi bị tấn công 60% tỷ lệ làm hổn loạn kẻ tấn công

Kỹ năng: Tấn công hàng đầu với 500% sát thương, hàng giữa với 400% sát thương, hàng sau với 330% sát thương. Địch có HP cao nhất bị trúng độc 200% 2 lượt, địch có HP thấp nhất bị mù hoặc giam cầm 2 lượt. Xóa buff phe địch và giảm 70% phản thương. Hồi bản thân 68 nộ và đồng đội 50 nộ.

14. Mui

Mui

Loại: Ảo thuật

Vị trí: hàng sau

Chỉ số cơ bản:

  • Lực tay: 28000 (tăng 28%)
  • Tinh thần: 33000 (tăng 33%)
  • Nhanh nhẹn: 33000 (tăng 33%)
  • Máu: 340000 (tăng 34%)

Thiên phú:

Tăng lượng lớn nhạy bén và tinh thần. Bẩm sinh có 85% tốc độ, 30% sát thương, 80% miễn thương. Khi tướng này lên trận, tăng phe ta 104% tốc độ, tăng miễn thương phe ta 55%/40%/40% tương ứng với hàng đầu, hàng giữa, hàng sau. Giảm địch 25% tấn công. Khi bị tấn công, 100% khống chế tướng tấn công (choáng, câm lặng, nguyền rủa, tê liệt, cấm nộ, shock) 3/6 loại trên trong 2 lượt. Miễn dịch giam cầm, giảm nộ, phong ngục.

Thức tỉnh lần 1: Tăng bản thân thêm 10% tỷ lệ sát thương

Kỹ năng:

Tấn công tất cả địch với 120% sát thương. Khiến địch vào trạng thái đốt cháy (DOT) 80% 3 lượt, thêm vào trạng thái thiêu cháy (DOT) 100% 2 lượt. 100% hàng sau địch bị giam cầm hoặc cấm kỹ 2 lượt. Giảm hàng giữa địch 50% phòng ngự, cấm hồi máu hàng đầu 2 lượt. Tăng phe ta 30% tấn công, 20% miễn thương. Hồi bản thân 68 nộ, đồng đội 30 nộ.

Thức tỉnh lần 1: Tăng hệ số skill thêm 60%

15. Hiruko

Thiên phú:

Tăng lượng lớn nhạy bé và lực tay. Bẩm sinh có 82% tốc độ, 80% sát thương, 45% miễn thương. Khi tướng này lên trận, tăng phe ta 109% tốc độ, 30% HP. Giảm địch 40% miễn thương. Bẩm sinh tăng 20% phòng ngự cho bản thân. Khi bị tấn công, tăng 100% tốc độ của bản thân 2 lượt và 50% xua tan buff của địch. Bỏ qua 50% khống chế và 40% phòng ngự địch. Bỏ qua né nhanh, giảm 150% sát thương phản thương. Miễn dịch giảm nộ, mù.

Thức tỉnh lần 1: Tăng bạo kích 30%

Thức tỉnh lần 2: Giảm sát thương cuối 15%

Kỹ năng:

Tấn công hàng đầu/hàng giữa/hàng sau tương ứng 480%/400%/350% sát thương. Tăng phe ta 30% sát thương 2 lượt, giảm địch 25 nộ.

– Tăng phe ta 45% bạo kích (ngoại trừ bản thân) (có thể phá giới hạn) 2 lượt hoặc giảm 50% miễn thương 2 lượt cho 3 địch ngẫu nhiên.

– Tăng 500% phòng ngự 2 lượt cho hàng đầu và hàng giữa phe ta hoặc hỗn loạn hàng sau địch 2 lượt.

– Bùng nổ (DOT) 100% địch 2 lượt hoặc giảm địch 50% khống chế 2 lượt.

Hồi bản thân 68 nộ, đồng đội 30 nộ.

16. Princess Hinata

Thời gian ra mắt : 18/3

Vị trí: hàng sau

Chỉ số cơ bản:

  • Lực tay: 29,000 (28.0)
  • Tinh thần: 34,000 (35.0)
  • Nhanh nhẹn: 34,000 (35.0)
  • Máu: 350,000 (34.0)

Thiên phú:

Tăng lượng lớn phần trăm nhạy bén và tinh thần. Bẩm sinh có 86% tốc độ, 70% sát thương, 55% miễn thương. Khi tướng này lên trận tăng phe ta 110% tốc độ và kháng khống chế 25%, tăng sát thương 50%/30%/30% tương ứng hàng đầu/hàng giữa/hàng sau. Giảm 45% sát thương cuối cho hàng đầu. Tăng 15% tấn công cho bản thân. Bỏ qua siêu né và 120% phản thương. Miễn dịch mù và giam cầm.

Thức tỉnh cấp 1 Bạch Nhãn: Tăng toàn quân bên ta 20% phòng ngự

Thức tỉnh cấp 2 Mỹ Sắc: Tăng ninja nam bên ta 20% lực công, giảm ninja nam bên địch 30% lực công

Kỹ năng:

Tấn công tất cả địch hệ số 330% . 90% khống chế địch 2 lượt (giam cầm hoặc mù và điểm huyệt hoặc choáng). Thêm 65% sát thương xuyên thấu. Tăng phe ta tỉ lệ khống chế 50%. Giảm địch 30% tấn công. Hồi 100 nộ cho bản thân và 30 nộ cho đồng đội.

17. Guren

Thời gian dự kiến ra mắt : Tháng 4

Ví trí : hàng đầu

Thiên phú

Tăng lượng lớn phần trăm nhạy bén và tinh thần. Bẩm sinh có 82% tốc độ, 60% sát thương, 60% miễn thương. Khi tướng này lên trận, giảm phe địch 52% tốc độ và 30% công kích. Tăng toàn quân ta 30% máu và 30% phòng thủ. Bản thân có sẵn 40% phản đòn (Có thể đột phá giới), và 45% S.block (giảm 45% máu hiện tại của kẻ tấn, chỉ tác dụng ở PVP). Bỏ qua 50% khống chế. Miễn dịch đóng băng, giam cầm và tử vong chủng.

Thức tỉnh lần 1: Thêm khả năng 70% tỷ lệ hồi 30 nộ  toàn quân khi bị tấn công

Kỹ năng:

Tấn công 3 quân địch với hệ số 400%. 100% đóng băng quân địch 2 lượt, xóa tất cả debuff phe ta.Giảm hàng sau địch 40% tỷ lệ sát thương, hàng đầu 50% phòng thủ 2 lượt. Tăng toàn quân bên ta 40% cứu viện 2 lượt. Hồi bản thân 50 nộ và đồng đội 30 nộ.

Thức tỉnh lần 1: Thêm kẻ địch nhiều máu nhất bị giảm 30% ??? 2 lượt.

18. Jigokudō

Thời gian dự kiến ra mắt: Tháng 5

Ví trí : hàng sau

Thiên phú

Tăng lượng lớn phần trăm nhạy bén và tinh thần. Bẩm sinh có 87% tốc độ, 55% sát thương, 70% miễn thương. Khi tướng này lên trận, tăng phe ta 112% tốc độ và 30% máu, và 30% miễn thương. Giảm hàng giữa và hàng sau địch 30% sát thương. khi bị tấn công, tăng hàng sau 180% phòng thủ khi máu lớn hơn kẻ tấn công,tăng bản thân 60% miễn thương nếu máu ít hơn kẻ tấn công.. Sau khi bị tấn công hồi máu toàn quân hệ số 50%. Miễn dịch hỗn loạn, mù và tử vong chủng.
Thức tỉnh lần 1: Tăng toàn quân ta 30% trị liệu
Thức tỉnh lần 2: Sau khi chết 85% gây tử vong chủng cho 1 kẻ địch, 15% gây tử vong chủng cho 2 kẻ địch.

Kỹ năng:

Tấn công toàn quân địch với hệ số 300%. 100% hỗn loạn, câm lặng, và mù kẻ địch 2 lượt, giảm hàng giữa 100 nộ, và xóa tất cả buff của toàn phe địch. Giảm toàn quân địch 30% tỷ lệ khống chế 2 lượt. Tăng hàng giữa và sau phe ta 40% hợp kích và 30% công kích 2 lượt. Hồi bản thân 68 nô và đồng đội 30 nộ.

19. Jinchuuriki Gaara

Jinchuuriki Gaara S.Atk

Thời gian dự kiến ra mắt: Tháng 6

VỊ TRÍ: HÀNG GIỮA

LỰC TAY: 33

TINH THẦN: 30

NHẠY BÉN: 30

SỨC MẠNH: 35

THIÊN PHÚ:

Tăng lượng lớn lực tay và nhạy bén theo phần trăm.Bản thân có 83% tốc độ,75% sát thương và 50% miễn thương.Khi lên trận,Tăng toàn quân 110% tốc độ,40% sát thương,30% công.Giảm địch 30% thủ.Tăng bản thân 10% công,45% Bạo S+.Khi bị tấn công,có 24% vào trạng thái Khiên Cát tăng bản thân 100% phòng thủ,8% bản thân bị hỗn loạn 1 lượt.Bỏ qua 50% khống chế và 150% phản thương.miễn dịch Phong ngục,giảm nộ và Tử vong chủng.

KỸ NĂNG:

Tấn công toàn quân hệ số 350%,thêm hệ số 200% với địch có máu ít nhất.90% Phong ngục địch 2 lượt.Giảm phe địch 40% viện trợ và 30% miễn thương.Hồi bản thân 50 nộ và đồng đội 30 nộ

20. Tayuya

Tayuya S.Atk

Thời gian dự kiến ra mắt: Tháng 7
Vị trí : Hàng sau
Thuộc tính cơ bản
Lực tay : 30.000 ( 29.0 )
Tinh thần : 35.000 (36.0 )
Nhạy bén : 35.000 (36.0 )
Thể lực : 360.000 ( 35.0 )
Thiên phú : Tăng lượng lớn phần trăm nhạy bén và tinh thần, sinh ra có 88% tốc độ,70% sát thương và 55% miễn thương.Khi ninja có mặt trên trận giảm phe địch 53% tốc độ và 15% kháng khống chế. Giảm phòng thủ hàng đầu (vật phòng), hàng giữa (vật phòng) và hàng sau (huyễn phòng) phe địch 50%/30%/30% .Tăng phe ta 30% công kích và 20% HP,cứ 15% HP bị mất,tăng phe ta 10% tỷ lệ sát thương và 5% công kích.Bỏ qua phản thương hệ số 150%,miễn dịch phong ấn, phong ngục và hỗn loạn.
Kỹ năng : Tấn công Hàng đầu/ Hàng giữa / Hàng sau hệ số 450%/180%/180%,80% phong ấn phe địch trong 2 lượt( phong ấn : Không thể sử dụng kỹ năng, chỉ có thể tấn công bình thường,không thể xóa bỏ). Hồi HP phe ta (trừ bản thân) hệ số 150%, toàn quân (trừ bản thân) thêm buff thuẫn cường nộ (tăng 30% sát thương sau tổng kết ).Tăng phe ta 40% tỷ lệ sát thương và hàng đầu/hàng giữa 40% phòng thủ trong 2 lượt.Hồi bản thân 68 nộ,hồi phe ta trừ bản thân 30 nộ.
Thức tỉnh lần 1 : Tăng bản thân 15% tỷ lệ sát thương.
Thức tỉnh lần 2 : Sau khi chết gây sát thương hệ số 200% cho toàn phe địch.

21.Jinchuuriki Roshi (Tứ Vỹ Roshi-Songoku)
Cảm ơn bạn
Master Zenonias đã đóng góp

Roshi S.Atk

Vị trí : hàng giữa (THỜI GIAN RA MẮT:THÁNG 8)

CHỈ SÔ CƠ BẢN
Lực tay: 33(34000)
Tinh thân: 31(30000)
Nhạy bén: 31(30000)
Thể lực: 35(350000)

– THIÊN PHÚ:Tăng lượng lớn nhạy bén,lực tay và thể lực theo phần trăm,Bẩm sinh có 84% tốc độ,55% sát thương và 70% miễn thương.Khi ninja này lên trận,tăng toàn quân 111%tốc độ,30% HP và 40% sát thương.Giảm toàn quân địch 20% Công.  30% miễn giảm sát thương cuối cho phe ta. Mỗi mất 10% HP, Ttăng toàn quân phe ta 10% Miễn thương và Phòng thủ.Sinh ra có 50% miễn khống chế và 150% miễn phản thương.Miễn dịch Giam cầm và Băng phong.

* (Special) Tấn công “THƯỜNG” của ninja này là 1 DẠNG TẤN CÔNG ĐẶC BIỆT. Tấn công hàng sau địch với hệ số 450%,100% khiến hàng sau địch rơi vào trạng thái “petrochemical state”(hiểu nôm na: Hóa dầu) và trạng thái Đau khổ ý chí(Không được tăng Buff) 2 lượt.Giảm bạo kích hàng sau địch 50%,30% đỡ đòn,30% khả năng khống chế và 30% miễn thương.2 lượt.Tăng bản thân 300% Né tránh và hàng đầu và giữa 60% sát thương.

– SKILL:Tấn công toàn quân hệ số 320% và khiến phe địch rơi vào trạng thái Burst (nổ tung) Hệ sô vật lý 100% 2 lượt,đồng thời thêm Kẻ địch có HP cao nhất trạng thái Cháy hệ sô vật lý 130% 2 lượt.Xóa toàn quân địch Buff và Giúp hàng đầu và giữa đi vào trạng thái Miễn Khống Chế 2 lượt.Tăng phe ta Hàng đầu và Giữa 50% Công 2 lượt.Giảm hàng giữa và sau phe địch 30% phòng thủ 2 lượt..Hồi bản thân 50 nộ và đồng đội 30 nộ.

– THỨC TỈNH: THIÊN PHÚ:+ Lần 1:khi lên trận tăng bản thân 20% Phòng thủ
+ Lần 2:Giảm 30% sát thương Xuyên Thấu.