Xin Chào Các Nhẫn Giả

Dưới bài viết này Admin sẽ giới thiệu đến các bạn chi tiết về Trang BịTrang Sức

TRANG BỊ

1. Trang bị AKATSUKI

 

• 2 món: tổn thương +8%

• 4 món: miễn thương+6%, nhạy bén+1000

• 6 món: hợp kích+8%

2. Trang bị THIÊN SỨ

• 2 món: miển thương+15%

• 4 món: tổn thương+10%, nhạy bén+2000

• 6 món: hợp kích+10%, thể lực+5000

3. Trang bị Noel

2 món: nhạy bén+3000, tổn thương+20%

• 4 món: nhạy bén+3000, miển thương+20%

• 6 món: nhạy bén+4000, giảm kẽ địch công kích +30%

4. Trang bị Tham Uyên

• 2 món: nhạy bén+2000, miển thương+15%

• 4 món: nhạy bén+2000, cấm kỵ+20%

• 6 món: nhạy bén+3000, tổn thương+20%

5. Trang bị Tiên nhân

• 2 món: lực tay+4000, tinh thần+4000

• 4 món: thể lực+6000, tổn thương+20%

• 6 món: nhạy bén+8000, miển thương+40%

6. Trang Bị Băng Sương

2 món: nhạy bén+3000, tổn thương+20%

• 4 món: nhạy bén+3000, miển thương+20%

• 6 món: nhạy bén+4000, giảm kẽ địch công kích +30%

7. Trang Bị Long Thần

2 món: lực tay+4000, tinh thần+4000

• 4 món: nhạy bén+6000, giảm kẽ địch công kích +30%

• 6 món: thể lực+8000, miển thương+40%

8. Trang Bị Liệt Diễm

2 món: nhạy bén+4000, tổn thương+30%

• 4 món: nhạy bén+5000, miển thương+30%

• 6 món: nhạy bén+8000, sát thương bạo kích+50%

9. Trang Bị Xích Nguyệt

  • 2 món: nhạy bén, tinh thần, thể lực, lực tay +5000

  • 4 món: nhạy bén +6000, tổn thương +40%, giảm kẽ địch phòng thủ +30%
  • 6 món: thể lực +10000, miển thương +40%, giảm kẽ địch công kích +40%

10. Trang Bị Phá Tiên

  • 2 món: lực tay, tinh thần +8000, miển thương +30%

  • 4 món: nhạy bén +8000, cứu viện +10%, giảm kẽ địch công kích +30%
  • 6 món: thể lực +15000, tổn thương +40%, hợp kích +15%

11. Trang Bị Linh Phong

  • 2 món: miển thương +25%, tổn thương +15%
  • 4 món: nhạy bén +20000, giảm kẽ địch phòng thủ +20%
  • 6 món: tổn thương +35%, sau khi sử dụng kỹ năng(skill) khiến kẽ địch tổn thất thể lực 1 lượt hệ số 70%

12. Trang Bị Sương Hoả

  • 2 món: nhạy bén +8000, tổn thương +30%
  • 4 món: nhạy bén +10000, giảm kẽ địch phòng thủ +30%, kháng tỷ lệ khống chế +20%
  • 6 món: nhạy bén +15000, miển thương +30%, tấn công thường gây thêm hiệu ứng hút máu +30%

13. Trang Bị Nộ Phong

Hình ảnh Tên Level Loại hình Hệ Thuộc tính cơ bản
Stormrage Kunai Phi tiêu 106 vủ khí thể thuật vật công

+20000

Stormrage Shuriken Kiếm 106 vủ khí nhẩn thuật vật công

+20000

Stormrage Scroll Sách 106 vủ khí huyển thuật huyển công

+20000

Stormrage Headband Băng đầu 106 nón vật phòng

+18000

Stormrage Armor Giap 106 giáp vật phòng

+18000

Stormrage Cloak Phi phong 106 áo choàng huyển phòng

+22000

Stormrage Boots Giay 106 giày tốc độ

+20000

Stormrage Belt Đai lưng 106 đai máu

+240000

  • 2 món: nhạy bén +6000, miển thương 40%
  • 4 món: nhạy bén +10000, giảm kẽ địch phòng thủ +20%, giảm sát thương gánh chịu +30%
  • 6 món: nhạy bén +15000, tổn thương +50%, sau khi sử dụng kỹ năng bản thân được thêm trạng thái siêu né trong 1 lượt

15. Trang bị Yên diệt

Hình ảnh Tên Level Loại hình Hệ Thuộc tính cơ bản

Oblivion Kunai

Phi tiêu 106 vủ khí thể thuật vật công

+24,000

Oblivion Shuriken Kiếm 106 vủ khí nhẩn thuật vật công

+24,000

Oblivion Scroll Sách 106 vủ khí huyển thuật huyển công

+24,000

Oblivion Headband Băng đầu 106 nón vật phòng

+22,000

Oblivion Armor Giap 106 giáp vật phòng

+26,000

Oblivion Cloak Phi phong 106 áo choàng huyển phòng

+28,000

Oblivion Boots Giay 106 giày tốc độ

+24,000

Oblivion Belt Đai lưng 106 đai máu

+280,000

  • 2 món: Sát thương+30%,Nhanh nhẹn+8000,sức lực+8000,Tinh thần+8000,Thể lực+8000
  • 4 món: Nhanh nhẹn+10000,Giảm khống chế của kẻ địch+30%,sau khi ra kỹ năng ngẫu nhiên tăng 1 đồng minh công kích50%1 lượt
  • 6 món: Nhanh nhẹn+15000,Miễn thương+50%,sau khi ra kỹ năng tăng hàng sau15% tốc độ1 lượt

17. Trang bị hủ thực

Hình ảnh Tên Level Loại hình Hệ Thuộc tính cơ bản
Corruptor Kunai Phi tiêu 106 vủ khí thể thuật vật công

+26,000

Corruptor Shuriken Kiếm 106 vủ khí nhẩn thuật vật công

+26,000

Corruptor Scroll Sách 106 vủ khí huyển thuật huyển công

+26,000

Corruptor Headband Băng đầu 106 nón vật phòng

+24,000

Corruptor Armor Giap 106 giáp vật phòng

+24,000

Corruptor Cloak Phi phong 106 áo choàng huyển phòng

+28,000

Corruptor Boots Giay 106 giày tốc độ

+26,000

Corruptor Belt Đai lưng 106 đai máu

+300,000

  • 2 món: Nhanh nhẹn+10000,Sát thương+30%
  • 4 món: Nhanh nhẹn+12000,tăng bản thân 30% khống chế,sau khi ra kỹ năng làm kẻ địch 2 lượt không nhận được hiệu ứng tăng ích
  • 6 món: Nhanh nhẹn+15000,Miễn thương+50%,Tăng sát thương bạo kích+50%,Sau khi nhận tấn công 50% tỉ lệ làm choáng mục tiêu 1 lượt

18. Vong Cốt trang bị

Hình ảnh Tên Level Loại hình Hệ Thuộc tính cơ bản
Deathbone Kunai Phi tiêu 106 vủ khí thể thuật vật công

+28,000

Deathbone Shuriken Kiếm 106 vủ khí nhẩn thuật vật công

+28,000

Deathbone Scroll Sách 106 vủ khí huyển thuật huyển công

+28,000

Deathbone Headband Băng đầu 106 nón vật phòng

+26,000

Deathbone Headband Giap 106 giáp vật phòng

+26,000

Deathbone Cloak Phi phong 106 áo choàng huyển phòng

+30,000

Deathbone Boots Giay 106 giày tốc độ

+28,000

Deathbone Belt Đai lưng 106 đai máu

+320,000

  • 2 món: Miễn thương+30%,Sát thương+30%
  • 4 món: Nhanh nhẹn+15000,Miễn thương40%,tăng bản thân 20% 2 loại phòng ngự,
  • 6 món: Nhanh nhẹn+20000,Sát thương+40%,sau khi ra kỹ năng làm mục tiêu trúng độc tiêu hao HP lượt hệ số 100%

19. Trang bị ám mạc

Hình ảnh Tên Level Loại hình Hệ Thuộc tính cơ bản
Darkmantle Kunai Phi tiêu 106 vủ khí thể thuật vật công

+30,000

Darkmantle Shuriken Kiếm 106 vủ khí nhẩn thuật vật công

+30,000

Darkmantle Scroll Sách 106 vủ khí huyển thuật huyển công

+30,000

Darkmantle Headband Băng đầu 106 nón vật phòng

+28,000

Darkmantle Armor Giap 106 giáp vật phòng

+28,000

Darkmantle Cloak Phi phong 106 áo choàng huyển phòng

+30,000

Darkmantle Boots Giay 106 giày tốc độ

+30,000

Darkmantle Belt Đai lưng 106 đai máu

+340,000

  • 2 món: Nhanh nhẹn+12000,Miễn thương30%
  • 4 món: Nhanh nhẹn+16000,tăng bản thân 30% HP,Sau khi nhận tấn công (40%)thêm trạng thái siêu thiễ cho bản thân 1 lượt
  • 6 món: Nhanh nhẹn+22000,Sau khi trang bị các đồng mình tăng 10% HP, 6%Miễn thương,6%Sát thương,sau khi ra kỹ năng Ngẫu nhiên xóa hiệu ứng xấu 2 đồng mình

20. Trang bị phá thiên

Hình ảnh Tên Level Loại hình Hệ Thuộc tính cơ bản
Skyshatter Kunai Phi tiêu 106 vủ khí thể thuật vật công

+32,000

Skyshatter Shuriken Kiếm 106 vủ khí nhẩn thuật vật công

+32,000

Skyshatter Scroll Sách 106 vủ khí huyển thuật huyển công

+32,000

Skyshatter Headband Băng đầu 106 nón vật phòng

+30,000

Skyshatter Armor Giap 106 giáp vật phòng

+30,000

Skyshatter Cloak Phi phong 106 áo choàng huyển phòng

+30,000

Skyshatter Boots Giay 106 giày tốc độ

+32,000

Skyshatter Belt Đai lưng 106 đai máu

+350,000

  • 2 món: hợp kích+20%,Sát thương30%,
  • 4 món: Nhanh nhẹn+18000,tăng bản thân 20%công kích,Giảm sát thương sau khi tính toán30%,
  • 6 món: Nhanh nhẹn+25000,Miễn thương+40%,sau khi bị tấn công 40% vào trạng thái thuấn thiễm(Bỏ qua tất cả công kích và kỹ năng)1 lượt

21. Trang bị chiến thần

Hình ảnh Tên Level Loại hình Hệ Thuộc tính cơ bản
Warlord Kunai Phi tiêu 106 vủ khí thể thuật vật công

+30,000

Warlord Shuriken Kiếm 106 vủ khí nhẩn thuật vật công

+30,000

Warlord Scroll Sách 106 vủ khí huyển thuật huyển công

+30,000

Warlord Headband Băng đầu 106 nón vật phòng

+30,000

Warlord Armor Giap 106 giáp vật phòng

+30,000

Warlord Cloak Phi phong 106 áo choàng huyển phòng

+30,000

Warlord Boots Giay 106 giày tốc độ

+30,000

Warlord Belt Đai lưng 106 đai máu

+300,000

  • 2 món: Viện hộ+20%,Nhanh nhẹn+8000,sức lực+8000,Tinh thần+8000 +Thể lực8000
  • 4 món: giảm phòng ngự địch +30%,giảm công kích địch +50%,Nhanh nhẹn+12000
  • 6 món: Sát thương+60%,Miễn thương+50%,Nhanh nhẹn+15000,Thể lực+30000

 

23. Trang bị Hoang vu

Hình ảnh Tên Level Loại hình Hệ Thuộc tính cơ bản
Phi tiêu 106 vủ khí thể thuật vật công

+30,000

Kiếm 106 vủ khí nhẩn thuật vật công

+30,000

Sách 106 vủ khí huyển thuật huyển công

+30,000

Băng đầu 106 nón vật phòng

+30,000

Giap 106 giáp vật phòng

+30,000

Phi phong 106 áo choàng huyển phòng

+30,000

Giay 106 giày tốc độ

+30,000

Đai lưng 106 đai máu

+300,000

  • 2 món: Nhanh nhẹn+15000,Miễn thương+40%,tăng bản thân 15%công kích
  • 4 món: Nhanh nhẹn+20000,tăng bản thân 40% HP,Sau khi bị tấn công tăng 10% tốc độ1 lượt
  • 6 món: Nhanh nhẹn+25000,Sát thương+50%,viện hộ +20%。sau khi bị tấn công phản thương 100% lượng HP mất đi

24. Trang bị HALLOWED

Hình ảnh Tên Level Loại hình Hệ Thuộc tính cơ bản
Hallowed Kunai Phi tiêu 106 vủ khí thể thuật vật công

+44,000

Hallowed Shuriken Kiếm 106 vủ khí nhẩn thuật vật công

+44,000

Hallowed Scroll Sách 106 vủ khí huyển thuật huyển công

+44,000

Hallowed Helm Băng đầu 106 nón vật phòng

+34,000

Hallowed Armor Giap 106 giáp vật phòng

+34,000

Hallowed Cloak Phi phong 106 áo choàng huyển phòng

+34,000

Hallowed Boots Giay 106 giày tốc độ

+34,000

Hallowed Belt Đai lưng 106 đai máu

+360,000

• 2 Hiệu ứng: Tỷ lệ cứu viện + 20% Lực tay + 10.000 Nhanh nhẹn + 10.000 Tinh thần + 10.000 Thể lực + 10.000
• 4 Hiệu ứng: Nhanh nhẹn + 15.000 Tỷ lệ miễn thương + 30%
• 6 Hiệu ứng: Tỷ lệ sát thương + 40% nhanh nhẹn + 22.000, giảm công của kẻ thù + 30%

25. Trang bị kiên thành

Hình ảnh Tên Level Loại hình Hệ Thuộc tính cơ bản
Devout Kunai Phi tiêu 106 vủ khí thể thuật vật công

+36,000

Devout Shuriken Kiếm 106 vủ khí nhẩn thuật vật công

+36,000

Devout Scroll Sách 106 vủ khí huyển thuật huyển công

+36,000

Devout Headband Băng đầu 106 nón vật phòng

+36,000

Devout Armor Giap 106 giáp vật phòng

+36,000

Devout Armor Phi phong 106 áo choàng huyển phòng

+34,000

Devout Boots Giay 106 giày tốc độ

+36,000

Devout Belt Đai lưng 106 đai máu

+380,000

• 2 Hiệu ứng: Tỷ lệ miễn thương + 30% HP + 10%
• 4 Hiệu ứng: Nhanh nhẹn + 18.000 Phòng thủ + 20% Sau khi tăng ra tấn công, tăng  Tấn công thêm cho hàng sau 20% cho 1 vòng
• 6 Hiệu ứng: Giảm sát thương cuối 30% , nhanh nhẹn + 26.000 sau khi nhận đòn tấn công 50% cơ hội làm choáng kẻ địch trong 1 vòng

26. Trang bị anh dũng

Hình ảnh Tên Level Loại hình Hệ Thuộc tính cơ bản
Heroism Kunai Phi tiêu 106 vủ khí thể thuật vật công

+36,000

Heroism Shuriken Kiếm 106 vủ khí nhẩn thuật vật công

+36,000

Heroism Scroll Sách 106 vủ khí huyển thuật huyển công

+36,000

Heroism Headband Băng đầu 106 nón vật phòng

+38,000

Heroism Armor Giap 106 giáp vật phòng

+38,000

Heroism Cloak Phi phong 106 áo choàng huyển phòng

+38,000

Heroism Boots Giay 106 giày tốc độ

+38,000

Heroism Belt Đai lưng 106 đai máu

+400,000

• 2 Hiệu ứng: Nhanh nhẹn + 12.000 Tỷ lệ sát thương + 30%
• 4 Hiệu ứng: Nhanh nhẹn + 16.000 Tăng tỷ lệ thành công của CC + 40%, sát thương tổng kết sau khi tấn công + 30%
• 6 Hiệu ứng: Nhanh nhẹn + 22.000 Tỷ lệ miễn thương + 40% sau khi nhận được đòn tấn công 50% cơ hội để xóa các Debuff của chính mình

27. Trang bị OTSUTSUKI

Hình ảnh Tên Level Loại hình Hệ Thuộc tính cơ bản
Otsutsuki Kunai Phi tiêu 106 vủ khí thể thuật vật công

+40,000

Otsutsuki Shuriken Kiếm 106 vủ khí nhẩn thuật vật công

+40,000

Otsutsuki Scroll Sách 106 vủ khí huyển thuật huyển công

+40,000

Otsutsuki Headband Băng đầu 106 nón vật phòng

+40,000

Heroism Armor Giap 106 giáp vật phòng

+40,000

Otsutsuki Cloak Phi phong 106 áo choàng huyển phòng

+40,000

Otsutsuki Boots Giay 106 giày tốc độ

+40,000

Otsutsuki Belt Đai lưng 106 đai máu

+400,000

• 2 Hiệu ứng: Tỷ lệ hợp kích + 20% Tấn công + 20%
• 4 Hiệu ứng: Nhanh nhẹn + 18.000 HP + 30% Phòng thủ + 30%
• 6 Hiệu ứng: Nhanh nhẹn + 26.000 Tỷ lệ sát thương + 40% Giảm tỷ lệ CC của kẻ thù + 40%

28. Trang bị Indora

Hình ảnh Tên Level Loại hình Hệ Thuộc tính cơ bản
Indora Kunai Phi tiêu 106 vủ khí thể thuật vật công

+44,000

Indora Shuriken Kiếm 106 vủ khí nhẩn thuật vật công

+44,000

Indora Scroll Sách 106 vủ khí huyển thuật huyển công

+44,000

Indora Headband Băng đầu 106 nón vật phòng

+42,000

Indora Armor Giap 106 giáp vật phòng

+42,000

Indora Cloak Phi phong 106 áo choàng huyển phòng

+42,000

Indora Boots Giay 106 giày tốc độ

+44,000

Indora Belt Đai lưng 106 đai máu

+440,000

• 2 Hiệu ứng: Tỷ lệ miễn thương + 30% HP + 20%
• 4 Hiệu ứng: Nhanh nhẹn + 18.000 Tỷ lệ sát thương + 40%  công kích + 30%
• 6 Hiệu ứng: Nhanh nhẹn + 30.000 Tăng tỷ lệ CC + 40%, sau khi tấn công kẻ thù trúng Poison (80% DOT) trong 2 vòng

29. Trang bị Ashura

Hình ảnh Tên Level Loại hình Hệ Thuộc tính cơ bản
Ashura Kunai Phi tiêu 106 vủ khí thể thuật vật công

+45,000

Ashura Shuriken Kiếm 106 vủ khí nhẩn thuật vật công

+45,000

Ashura Scroll Sách 106 vủ khí huyển thuật huyển công

+45,000

Ashura Headband Băng đầu 106 nón vật phòng

+44,000

Indora Armor Giap 106 giáp vật phòng

+44,000

Ashura Cloak Phi phong 106 áo choàng huyển phòng

+44,000

Ashura Boots Giay 106 giày tốc độ

+45,000

Ashura Belt Đai lưng 106 đai máu

+460,000

2 Hiệu ứng: Nhanh nhẹn + 10.000 Phòng thủ + 30%
4 Hiệu ứng: Nhanh nhẹn + 18.000 Tỷ lệ miễn thương  + 30% Giảm tỷ lệ CC + 30%
6 Hiệu ứng: Nhanh nhẹn + 24.000 Tỷ lệ miễn thương  + 40% Sau khi nhận đòn tấn công, khôi phục HP của chính mình thêm 40%

30. Trang bị cổ thần

Hình ảnh Tên Level Loại hình Hệ Thuộc tính cơ bản
Mid-Autumn Kunai Phi tiêu 106 vủ khí thể thuật vật công

+49,000

Mid-Autumn Shuriken Kiếm 106 vủ khí nhẩn thuật vật công

+49,000

Mid-Autumn Scroll Sách 106 vủ khí huyển thuật huyển công

+49,000

Indora Headband Băng đầu 106 nón vật phòng

+48,000

Mid-Autumn Armor Giap 106 giáp vật phòng

+48,000

Mid-Autumn Cloak Phi phong 106 áo choàng huyển phòng

+48,000

Mid-Autumn Boots Giay 106 giày tốc độ

+49,000

Mid-Autumn Belt Đai lưng 106 đai máu

+500,000

2 HIỆU QUẢ : HỢP KÍCH +25%, CÔNG +20%, MÁU +20%
* 4 HIỆU QUẢ : NHẠY BÉN +20000, SÁT THƯƠNG +30%. SAU KHI SỬ DỤNG KỸ NĂNG, HỒI MÁU BẢN THÂN HỆ SỐ 120%
* 6 HIỆU QUẢ : NHẠY BÉN +30000, GIẢM THỦ ĐỊCH 40%. SAU KHI SỬ DỤNG KỸ NĂNG, XÓA TRẠNG THÁI BẤT LỢI CHO HÀNG SAU, ĐỒNG THỜI GIÚP HÀNG SAU ĐI VÀO TRẠNG THÁI MIỄN KHỐNG CHẾ 1 LƯỢT.

31. Trang bị Uchiha

Hình ảnh Tên Level Loại hình Hệ Thuộc tính cơ bản
Itachi Kunai Phi tiêu 106 vủ khí thể thuật vật công

+51,000

Itachi Shuriken Kiếm 106 vủ khí nhẩn thuật vật công

+51,000

Itachi Scroll Sách 106 vủ khí huyển thuật huyển công

+51,000

Itachi Headband Băng đầu 106 nón vật phòng

+50,000

Itachi Armor Giap 106 giáp vật phòng

+50,000

Itachi Cloak Phi phong 106 áo choàng huyển phòng

+50,000

Itachi Boots Giay 106 giày tốc độ

+50,000

Itachi Belt Đai lưng 106 đai máu

+520,000

 • 2 Hiệu ứng: Tỷ lệ miễn thương + 30% HP + 30%
• 4 Hiệu ứng: Nhanh nhẹn + 20.000 Tỷ lệ sát thương + 40%  Giảm sát thương cuối + 30%
• 6 Hiệu ứng: Nhanh nhẹn + 28.000 Giảm công + 20% Sau khi bị tấn công, 35% cơ hội vào S-Super Dodge trong 1 vòng

32. Trang bị Hyuga

Hình ảnh Tên Level Loại hình Hệ Thuộc tính cơ bản
Hyuga Kunai Phi tiêu 106 vủ khí thể thuật vật công

+53,000

Hyuga Shuriken Kiếm 106 vủ khí nhẩn thuật vật công

+53,000

Hyuga Scroll Sách 106 vủ khí huyển thuật huyển công

+53,000

Hyuga Headband Băng đầu 106 nón vật phòng

+52,000

Hyuga Armor Giap 106 giáp vật phòng

+52,000

Hyuga Cloak Phi phong 106 áo choàng huyển phòng

+52,000

Hyuga Boots Giay 106 giày tốc độ

+53,000

Hyuga Belt Đai lưng 106 đai máu

+540,000

• 2 Hiệu ứng: Tỷ lệ sát thương + 30% giảm kẻ thù phòng thủ + 30%
• 4 Hiệu ứng: Tấn công + 25% HP + 20%
• 6 Hiệu ứng: Tỷ lệ sát thương + 40% sau kỹ năng, gây 40% sát thương xuyên thấu cho 3 kẻ địch

33. Trang bị Uzumaki

Hình ảnh Tên Level Loại hình Hệ Thuộc tính cơ bản
Uzumaki Kunai Phi tiêu 106 vủ khí thể thuật vật công

+53,000

Uzumaki Shuriken Kiếm 106 vủ khí nhẩn thuật vật công

+53,000

Uzumaki Scroll Sách 106 vủ khí huyển thuật huyển công

+53,000

Uzumaki Headband Băng đầu 106 nón vật phòng

+52,000

Uzumaki Armor Giap 106 giáp vật phòng

+52,000

Uzumaki Cloak Phi phong 106 áo choàng huyển phòng

+52,000

Uzumaki Boots Giay 106 giày tốc độ

+53,000

Uzumaki Belt Đai lưng 106 đai máu

+540,000

• 2 Hiệu ứng: Tỷ lệ viện trợ + 20% Tỷ lệ sát thương + 30% Tỷ lệ mỉễn thương + 30%
• 4 Hiệu ứng: Nhanh nhẹn + 24.000 HP + 20%  Kháng CC + 15%
• 6 Hiệu ứng: Nhanh nhẹn + 26.000 Giảm công kẻ địch + 30% Sau khi bị tấn công, 40% cơ hội vào trạng thái miễn dịch CC trong 2 vòng

TRANG SỨC

1. Trang sức Akatsuki

Hình ảnh Loại hình LEVEL Hiệu ứng Thuộc tính căn bản
Akatsuki Headwear nón 91 +10% miển thương lực tay

+2500

Akatsuki Necklace dây chuyền 91 lực tay

+2500

Akatsuki Pendant ngọc bội 91 +10% tôn  thương tinh thần

+2500

Akatsuki Amulet bùa hộ 91 tinh thần

+2500

Akatsuki Bracelet vòng tay 91 +20% chính xác nhạy bén

+2500

Akatsuki Handchain lắc tay 91 nhạy bén

+2500

Akatsuki Gloves găng tay 91 +15% cứu viện thể lực

+12000

Akatsuki Ring nhẩn 91 thể lực

+12000

2. Trang sức U linh

Hình ảnh Loại hình LEVEL Hiệu ứng Thuộc tính căn bản
Ghost Headwear nón 96 +10% tổn  thương lực tay

+4000

Ghost Necklace dây chuyền 96 lực tay

+4000

Ghost Jade Plate ngọc bội 96 +10% hợp kích tinh thần

+4000

Ghost Amulet bùa hộ 96 tinh thần

+4000

Ghost Bangle vòng tay 96 +10% miển thương nhạy bén

+4000

Ghost Bracelet lắc tay 96 nhạy bén

+4000

Ghost Glove găng tay 96 +50000 thể lực thể lực

+18000

Ghost Ring nhẩn 96 thể lực

+18000

3. Trang sức bá đạo

Loại hình LEVEL Hiệu ứng Thuộc tính căn bản
Sage's Headgear nón 106 +15% tổn  thương lực tay

+4500

Sage's Necklace dây chuyền 106 lực tay

+4500

Sage's Jade Pendant ngọc bội 106 +10% miển thương tinh thần

+4500

Sage's Amulet bùa hộ 106 tinh thần

+4500

Sage's Bangle vòng tay 106 +20% kháng hổn loạn nhạy bén

+4500

Sage's Bracelet lắc tay 106 nhạy bén

+4500

Sage's Gloves găng tay 106 +30% kháng hổn loạn thể lực

+20000

Sage's Ring nhẩn 106 thể lực

+20000

4. Trang sức Minh vương

Hình ảnh Loại hình LEVEL Hiệu ứng
Angel's Headgear nón 101 +20% kháng trúng độc lực tay

+5000

Angel's Necklace dây chuyền 101 lực tay

+5000

Angel's Jade Pendant ngọc bội 101 +30% kháng trúng độc tinh thần

+5000

Angel's Amulet bùa hộ 101 tinh thần

+5000

Angel's Bangle vòng tay 101 +15% tổn  thương nhạy bén

+5000

Angel's Bracelet lắc tay 101 nhạy bén

+5000

Angel's Gloves găng tay 101 +10% miển thương thể lực

+20000

Angel's Ring nhẩn 101 thể lực

+20000

5. Trang sức lục đạo

Hình ảnh Loại hình LEVEL Hiệu ứng
Sage's Headgear nón 106 +8.000 thể lực lực tay

+5000

Sage's Necklace dây chuyền 106 lực tay

+5000

Sage's Jade Pendant ngọc bội 106 +8.000 nhạy bén tinh thần

+5000

Sage's Amulet bùa hộ 106 tinh thần

+5000

Sage's Bangle vòng tay 106 +30% kháng cắt máu nhạy bén

+5000

Sage's Bracelet lắc tay 106 nhạy bén

+5000

Sage's Gloves găng tay 106 +30% kháng cắt máu thể lực

+20000

Sage's Ring nhẩn 106 thể lực

+20000

6. Trang sức Nguyệt thần

Hình ảnh Loại hình LEVEL Hiệu ứng
Moon Deity Headwear nón 106 +30% kháng chấn nhiếp lực tay

+8000

Akatsuki Necklace dây chuyền 106 lực tay

+8000

Akatsuki Pendant ngọc bội 106 +30% kháng chấn nhiếp tinh thần

+8000

Akatsuki Amulet bùa hộ 106 tinh thần

+8000

Akatsuki Bracelet vòng tay 106 +10.000 thể lực nhạy bén

+8000

Akatsuki Handchain lắc tay 106 nhạy bén

+8000

Akatsuki Gloves găng tay 106 +10.000 nhạy bén thể lực

+30000

Akatsuki Ring nhẩn 106 thể lực

+30000

7. Trang sức Long thần

Hình ảnh Loại hình LEVEL Hiệu ứng Thuộc tính căn bản
Ryujin Headgear nón 106 +20% tổn thương lực tay

+10000

Ryujin Necklace dây chuyền 106 lực tay

+10000

Ryujin Jade Pendant ngọc bội 106 +15% miển thương tinh thần

+10000

Ryujin Amulet bùa hộ 106 tinh thần

+10000

Ryujin Bangle vòng tay 106 +30% kháng trục xuất nhạy bén

+10000

Ryujin Bracelet lắc tay 106 nhạy bén

+10000

Ryujin Gloves găng tay 106 +30% kháng trục xuất(???) thể lực

+40000

Ryujin Ring nhẩn 106 thể lực

+40000

8. Trang sức thất tịch

Hình ản Loại hình LEVEL Hiệu ứng Thuộc tính căn bản
nnn nón 106 +20% tỹ lệ kỹ năng khống chế lực tay

+12000

nnn dây chuyền 106 lực tay

+12000

nnn ngọc bội 106 +12.000 nhạy bén tinh thần

+12000

nnn bùa hộ 106 tinh thần

+12000

nnn vòng tay 106 +30% kháng kỹ năng khống chế nhạy bén

+12000

nnn lắc tay 106 nhạy bén

+12000

nnn găng tay 106 +20% miển thương thể lực

+50000

nnn nhẩn 106 thể lực

+50000

9. Trang sức Liệt diệm

Hình ảnh Loại hình LEVEL Hiệu ứng
nón 106 +20% tổn thương

+20% miển thương

lực tay

+16000

Flame Necklace E dây chuyền 106 lực tay

+16000

Flame Pendant E ngọc bội 106 +20.000 nhạy bén

+15% miển thương

tinh thần

+16000

Flame Amulet E bùa hộ 106 tinh thần

+16000

Flame Bangle E vòng tay 106 +15% tổn thương

+15% giảm phòng thủ địch

nhạy bén

+20000

Flame Bracelet E lắc tay 106 nhạy bén

+20000

Flame Gloves E găng tay 106 +20% cứu viện

+15% miển thương

thể lực

+90000

Flame Ring E nhẩn 106 thể lực

+90000

10. Xích Nguyệt trang sức

Hình ảnh Loại hình LEVEL Hiệu ứng
Crimson Headband A nón 106 Tăng tỷ lệ thành công CC 20% lực tay

+14,000

Crimson Necklace dây chuyền 106 lực tay

+14,000

Crimson Pendant ngọc bội 106 Nhanh nhẹn + 12000 tinh thần

+14,000

Crimson Amulet bùa hộ 106 tinh thần

+14,000

Crimson Bangle vòng tay 106 Giảm tỷ lệ thành công CC 30% nhạy bén

+15,000

Crimson Bracelet lắc tay 106 nhạy bén

+15,000

Crimson Gloves găng tay 106 Miễn thương +20% thể lực

+70,000

Crimson Ring nhẩn 106 thể lực

+70,000

11. Trang sức sương hỏa

Hình ảnh Loại hình LEVEL Hiệu ứng
nón 106 +20% tổn thương

+Giảm sát thương nhận phải 10%

lực tay

+16,000

dây chuyền 106 lực tay

+16,000

ngọc bội 106 +20% tổn thương

+Giảm sát thương nhận phải 10%

tinh thần

+16,000

bùa hộ 106 tinh thần

+16,000

vòng tay 106 +20% hợp kích

+Giảm sát thương nhận phải 10%

nhạy bén

+20,000

lắc tay 106 nhạy bén

+20,000

găng tay 106 +30% sát thương bạo kích

+Giảm sát thương nhận phải 10%

thể lực

+90,000

nhẩn 106 thể lực

+90,000

12. Trang sức linh phong

Hình ảnh Loại hình LEVEL Hiệu ứng Thuộc tính căn bản
nón 106 +10000 lực tay

+Kỹ năng công kích đi kèm hiệu ứng hút máu hệ số 15% 1 lượt

lực tay

+22000

dây chuyền 106 lực tay

+22000

ngọc bội 106 +10000 tinh thần

+Kỹ năng công kích đi kèm hiệu ứng hút máu hệ số 15% 1 lượt

tinh thần

+22000

bùa hộ 106 tinh thần

+22000

vòng tay 106 +30000 thể lực

+Kỹ năng công kích đi kèm hiệu ứng hút máu hệ số 15% 1 lượt

nhạy bén

+27000

lắc tay 106 nhạy bén

+27000

găng tay 106 +12000 nhạy bén

+Kỹ năng công kích đi kèm hiệu ứng hút máu hệ số 15% 1 lượt

thể lực

+170000

nhẩn 106 thể lực

+170000

13. Trang sức Thanh Minh

Hình ảnh Loại hình LEVEL Hiệu ứng
Hallowed Headband nón 106 +20% miển thương

+Sau khi bị công kích các đòn đánh sau được tăng 15% sát thương

lực tay

+24000

Hallowed Necklace dây chuyền 106 lực tay

+24000

Hallowed Pendant ngọc bội 106 +20% tổn thương

+Sau khi sử dụng kỹ năng tăng hàng giửa 20% khả năng khống chếtrong 2 lượt

tinh thần

+24000

Hallowed Amulet bùa hộ 106 tinh thần

+24000

Hallowed Bangle vòng tay 106 +20% hợp kích

+Sau khi bị công kích các đòn đánh sau được tăng 15% sát thương

nhạy bén

+28000

Hallowed Ring lắc tay 106 nhạy bén

+28000

Hallowed Gloves găng tay 106 +20% cứu viện

+Giam công địch +30%

thể lực

+300000

Hallowed Ring nhẩn 106 thể lực

+300000

14. Trang sức Hoang Vu

Hình ảnh Loại hình LEVEL Hiệu ứng Thuộc tính căn bản
Desolation Headwear nón 106 Sát thương+25%,

sau khi ra kỹ năng Ngẫu nhiên trúng độc 2 kẻ địch HP mất hệ số50% duy trì 2 lượt

lực tay

+26,000

Desolation Necklace dây chuyền 106 lực tay

+26,000

Desolation Pendant ngọc bội 106 Giảm sát thương sau khi tính toán30%,

sau khi ra kỹ năng giảm hàng sau địch 20% 2 loại phòng ngự2 lượt

tinh thần

+26,000

Desolation Amulet bùa hộ 106 tinh thần

+26,000

Desolation Bangle vòng tay 106 Sát thương+25%,

sau khi ra kỹ năng ngẫu nhiên 2 kẻ địch mất máu 50% duy trì 2 lượt

nhạy bén

+30,000

Desolation Bracelet lắc tay 106 nhạy bén

+30,000

Desolation Gloves găng tay 106 Nhanh nhẹn+20000,viện hộ +20% thể lực

+320,000

Desolation Ring nhẩn 106 thể lực

+320,000

15. Trang sức Vong Cốt

Hình ảnh Loại hình

 

LEVEL

 

Hiệu ứng

 

Thuộc tính căn bản

 

Deathbone Headwear nón 106 Miễn thương+30%,
Giảm khống chế+30%
lực tay

+28,000

Deathbone Necklace dây chuyền 106 lực tay

+28,000

Deathbone Pendant ngọc bội 106 Nhanh nhẹn+20000,
bỏ qu aphản thương của địch*50%
tinh thần

+28,000

Deathbone Amulet bùa hộ 106 tinh thần

+28,000

Deathbone Bangle vòng tay 106 viện hộ +20%,
sau khi bị tấn công (80%) làm kẻ địch 晕眩1 lượt
nhạy bén

+32,000

Deathbone Bracelet lắc tay 106 nhạy bén

+32,000

Deathbone Gloves găng tay 106 viện hộ +20%,
sau khi bị tấn công (80%) làm kẻ địch 晕眩1 lượt
thể lực

+320,000

Deathbone Ring nhẩn 106 thể lực

+320,000

16. Trang sức Ám mạc

Hình ảnh Loại hình

 

LEVEL

 

Hiệu ứng

 

Thuộc tính căn bản

 

Darkmantle Headwear nón 106 Sát thương+20%
Tăng bản thân15% 2 loại phòng ngự
lực tay

+30,000

Darkmantle Necklace dây chuyền 106 lực tay

+30,000

Darkmantle Pendant ngọc bội 106 Sát thương+20%
Tăng bản thân10% HP
tinh thần

+30,000

Darkmantle Amulet bùa hộ 106 tinh thần

+30,000

Darkmantle Bangle vòng tay 106 hợp kích +20%
sau khi ra kỹ năng ngẫu nhiên giảm 1 kẻ địch20% tốc độ1 lượt
nhạy bén

+34,000

Darkmantle Bracelet lắc tay 106 nhạy bén

+34,000

Darkmantle Gloves găng tay 106 Miễn thương+20%
Sau khi nhận tấn công 20%vào trạng thái siêu thiễm2 lượt
thể lực

+340,000

Darkmantle Ring nhẩn 106 thể lực

+340,000

17. trang sức Phá thiên

Hình ảnh Loại hình

 

LEVEL

 

Hiệu ứng

 

Thuộc tính căn bản

 

Skyshatter Headwear nón 106 Miễn thương+20%
Tăng sat thương kẻ địch sau tính toán20%
lực tay

+32,000

Skyshatter Necklace dây chuyền 106 lực tay

+32,000

Skyshatter Pendant ngọc bội 106 Nhanh nhẹn+20000
tăng bản thân 15%công kích
tinh thần

+32,000

Skyshatter Amulet bùa hộ 106 tinh thần

+32,000

Skyshatter Bangle vòng tay 106 Sát thương+20%,
Tăng sat thương kẻ địch sau tính toán20%
nhạy bén

+36,000

Skyshatter Bracelet lắc tay 106 nhạy bén

+36,000

Skyshatter Gloves găng tay 106 Miễn thương+20%、viện hộ +20% thể lực

+360,000

Skyshatter Ring nhẩn 106 thể lực

+360,000

18. trang sức Kiên thành

Hình ảnh Loại hình

 

LEVEL

 

Hiệu ứng

 

Thuộc tính căn bản

 

Devout Headwear nón 106 Tỷ lệ sát thương + 20% và giảm tỷ lệ thành công CC của kẻ thù + 20% lực tay

+34,000

Devout Necklace dây chuyền 106 lực tay

+34,000

Devout Pendant ngọc bội 106 Tỷ lệ tránh miễn thương + 20% và giảm sát thương + 20% tinh thần

+34,000

Devout Amulet bùa hộ 106 tinh thần

+34,000

Devout Bangle vòng tay 106
Tỷ lệ hợp kích + 20% và tăng tỷ lệ CC+ 20%
nhạy bén

+38,000

Devout Bracelet lắc tay 106 nhạy bén

+38,000

Devout Gloves găng tay 106 Tỷ lệ miễn thương + 20% & HP + 20% thể lực

+380.000

Devout Ring nhẩn 106 thể lực

+380,000

19. trang sức Thần thánh

Hình ảnh Loại hình

 

LEVEL

 

Hiệu ứng

 

Thuộc tính căn bản

 

Oblivion Headwear nón 106 Tỷ lệ miễn thương + 20% và khi nhận đòn tấn công, 80% cơ hội làm choáng kẻ địch trong 1 vòng lực tay

+36,000

Oblivion Necklace dây chuyền 106 lực tay

+36,000

Oblivion Pendant ngọc bội 106 Nhanh nhẹn + 20.000 &  Tỷ lệ thành công CC+ 20% tinh thần

+36,000

Oblivion Amulet bùa hộ 106 tinh thần

+36,000

Oblivion Bangle vòng tay 106
Tỷ lệ sát thương + 20% và giảm tỷ lệ thành công CC của kẻ thù + 20%
nhạy bén

+40,000

Oblivion Bracelet lắc tay 106 nhạy bén

+40,000

Oblivion Gloves găng tay 106 Tỷ lệ cứu viện + 20% &phòng thủ + 20% thể lực

+400,000

Oblivion Ring nhẩn 106 thể lực

+400,000

20. trang sức hủ thực

Hình ảnh Loại hình

 

LEVEL

 

Hiệu ứng

 

Thuộc tính căn bản

 

Corruptor Headwear nón 106 Nhanh nhẹn + 10.000 & Phòng thủ + 20% lực tay

+38,000

Corruptor Necklace dây chuyền 106 lực tay

+38,000

Corruptor Pendant ngọc bội 106 Tỷ lệ sát thương + 20% & HP + 20% tinh thần

+38,000

Corruptor Amulet bùa hộ 106 tinh thần

+36,000

Corruptor Bangle vòng tay 106
Tỷ lệ miễn thương + 20% và công kích + 20%
nhạy bén

+40,000

Corruptor Bracelet lắc tay 106 nhạy bén

+40,000

Corruptor Gloves găng tay 106 Tỷ lệ miễn thương + 20% và sau khi nhận được đòn tấn công, cơ hội nhỏ (40%) để xóa các debuff thể lực

+400,000

Corruptor Ring nhẩn 106 thể lực

+400,000

20. trang sức Anh dũng

Hình ảnh Loại hình

 

LEVEL

 

Hiệu ứng

 

Thuộc tính căn bản

 

Heroism Headwear nón 106 Tỷ lệ Sát thương +20%

Công kích +25%

lực tay

+40,000

Heroism Necklace dây chuyền 106 lực tay

+40,000

Heroism Pendant ngọc bội 106 Tỷ lệ miễn thương + 20%
sau khi tấn công, tăng 1% đồng minh ngẫu nhiên Tốc độ thêm 20% cho 1 vòng
tinh thần

+40,000

Heroism Amulet bùa hộ 106 tinh thần

+40,000

Heroism Bangle vòng tay 106
Tỷ lệ sát thương + 20% 
sau khi tấn công, loại bỏ debuff cho 1 đồng minh radom.
nhạy bén

+42,000

Heroism Bracelet lắc tay 106 nhạy bén

+42,000

Heroism Gloves găng tay 106 Tỷ lệ cứu viện + 20%

phòng thủ + 20%

thể lực

+420,000

Heroism Ring nhẩn 106 HP + 20% 

Sau khi bị tấn công có 50% cơ hội tăng 50% phòng thủ cho 1 vòng.

thể lực

+420,000

 

21. trang sức Otsutsuki

Hình ảnh Loại hình

 

LEVEL

 

Hiệu ứng

 

Thuộc tính căn bản

 

Otsutsuki Headwear nón 106 Tỷ lệ miễn thương + 22% và sau khi nhận được đòn tấn công, tăng 20% tốc độ cho 1 vòng lực tay

+42,000

Otsutsuki Necklace dây chuyền 106 lực tay

+42,000

Otsutsuki Pendant ngọc bội 106 Nhanh nhẹn + 22.000 &  Công kích+ 20% tinh thần

+42,000

Otsutsuki Amulet bùa hộ 106 tinh thần

+42,000

Oblivion Bangle vòng tay 106
Thể lực 50000
Giảm phòng thủ kẻ địch+20%
nhạy bén

+42,000

Otsutsuki Bangle lắc tay 106 nhạy bén

+42,000

Otsutsuki Gloves găng tay 106 Tỷ lệ sát thương + 25% và giảm tỷ lệ thành công CC của kẻ thù + 20% thể lực

+420,000

Otsutsuki Ring nhẩn 106 thể lực

+420,000

22. trang sức chiến thần

Hình ảnh Loại hình

 

LEVEL

 

Hiệu ứng

 

Thuộc tính căn bản

 

God of War Headwear nón 106 Lực tay+ 30.000

Tấn công + 25%

Kháng CC  + 40%

lực tay

+52,000

God of War Necklace dây chuyền 106 lực tay

+52,000

God of War Pendant ngọc bội 106 tinh thần + 30.000

tấn công + 25%

sát thương + 25%

tinh thần

+52,000

God of War Amulet bùa hộ 106 tinh thần

+52,000

God of War Bangle vòng tay 106
Nhanh nhẹn + 30.000
Tấn công + 25%
Tỷ lệ miễn thương + 25%
nhạy bén

+54,000

God of War Bracelet lắc tay 106 nhạy bén

+54,000

God of War Gloves găng tay 106 thể lực + 80.000

HP + 30%

Tỷ lệ thành công CC + 30%

thể lực

+530,000

God of War Ring nhẩn 106 thể lực

+530,000

Hiệu quả 8 món

Giảm công + 30%, Giảm kẻ thù phòng thủ + 30%
Miễn thương +25%, Sát thương +25%, Kháng CC +30%

23. trang sức Senju

Hình ảnh Loại hình

 

LEVEL

 

Hiệu ứng

 

Thuộc tính căn bản

 

Sūsenju Headwear nón 106 Đõ đòn + 25% (có thể vượt quá giới hạn)

Kháng CC + 30%

lực tay

+46,000

Sūsenju Necklace dây chuyền 106 lực tay

+46,000

Sūsenju Pendant ngọc bội 106 Đỡ đòn + 25% (có thể vượt quá giới hạn)

Tấn công + 20%

tinh thần

+46,000

Sūsenju Amulet bùa hộ 106 tinh thần

+46,000

Sūsenju Bangle vòng tay 106 Bạo kích+ 25% (có thể vượt quá giới hạn)

Kháng CC + 30%

nhạy bén

+48,000

Sūsenju Bracelet lắc tay 106 nhạy bén

+48,000

Sūsenju Gloves găng tay 106 Bạo kích + 25% (có thể vượt quá giới hạn)

HP + 30%

thể lực

+470,000

Sūsenju Ring nhẩn 106 thể lực

+470,000

Hiệu quả 8 món

Tỷ lệ tổn thương + 40%

Ttỷ lệ miễn thương + 40%

24. trang sức Uchiha

Hình ảnh Loại hình

 

LEVEL

 

Hiệu ứng

 

Thuộc tính căn bản

 

Uchiha Headwear nón 106 Phòng thủ + 25% Sau khi tấn công 50% DOT kẻ thù trong 1 vòng lực tay

+47,000

Uchiha Necklace dây chuyền 106 lực tay

+47,000

Uchiha Pendant ngọc bội 106 Tỷ lệ sát thương + 30% sau khi tấn công 50% DOT kẻ địch trong 1 vòng tinh thần

+47,000

Uchiha Amulet bùa hộ 106 tinh thần

+47,000

Uchiha Bangle vòng tay 106 Phòng thủ + 25% Sau khi tấn công 50% DOT kẻ thù trong 1 vòng nhạy bén

+49,000

Uchiha Bracelet lắc tay 106 nhạy bén

+49,000

Uchiha Gloves găng tay 106
Miễn thương+ 30% sau khi tấn công kẻ thù 50% DOT trong 1 vòng
thể lực

+480,000

Uchiha Ring nhẩn 106 thể lực

+480,000

Hiệu quả 8 món

Sát thương 40%
Giảm công 25%

25. trang sức Hyuga

Hình ảnh Loại hình

 

LEVEL

 

Hiệu ứng

 

Thuộc tính căn bản

 

Uchiha Headwear nón 106 Tỷ lệ CC + 25% Giảm phòng thủ của kẻ thù + 20%
lực tay

+48,000

Uchiha Necklace dây chuyền 106 lực tay

+48,000

Uchiha Pendant ngọc bội 106 Tấn công + 20% Giảm phòng thủ của kẻ thù + 20%
tinh thần

+48,000

Uchiha Amulet bùa hộ 106 tinh thần

+48,000

Uchiha Bangle vòng tay 106 Tỷ lệ CC + 25% Giảm phòng thủ của kẻ thù + 20%
nhạy bén

+50,000

Uchiha Bracelet lắc tay 106 nhạy bén

+50,000

Uchiha Gloves găng tay 106
Tấn công + 20% tỷ lệ hợp kích + 20%
thể lực

+490,000

Uchiha Ring nhẩn 106 thể lực

+490,000

Hiệu quả 8 món:

Công kích +25%
Sát thương +50%